Tính hệ số thiên phú
Nhân vật
Hu Tao ↗Thiên phú
Cấp
Thiên phú
Tấn công bổ sung
Tấn Công
106,43 + 2.000
Chưa gồm tăng sát thương, phòng ngự, kháng, phản ứng và bạo kích.
Sát Thương Lần 183,6%1.762
Tấn Công
2.106,43438×0,836496=1.762,023933
Sát Thương Lần 286,1%1.813
Tấn Công
2.106,43438×0,860894=1.813,416719
Sát Thương Lần 3108,9%2.294
Tấn Công
2.106,43438×1,089188=2.294,30305
Sát Thương Lần 4117,1%2.467
Tấn Công
2.106,43438×1,171094=2.466,832664
Sát Thương Lần 6153,4%3.230
Tấn Công
2.106,43438×1,533576=3.230,377211
Sát Thương Trọng Kích242,6%5.109
Tấn Công
2.106,43438×2,42565=5.109,472554
Sát Thương Khi Rơi116,7%2.458
Tấn Công
2.106,43438×1,167138=2.458,49961
Thông số thiên phú
- Sát Thương Lần 5
- 59,4%+62,8%
- Trọng Kích tiêu hao thể lực
- 25,0 điểm
- Sát Thương Khi Rơi Từ Độ Cao Thấp/Cao
- 233,4%/291,5%